CẢM BIẾN ĐO ĐỘ ẨM, NHIỆT ĐỘ & EC ĐẤT VÀ GIÁ THỂ (XƠ DỪA, ROCKWOOL/CULTIWOOL)
- + Model: HD-MEC20
- + Xuất xứ: HondeTech - Trung Quốc
- + Cảm biến đo độ ẩm đất, độ dẫn điện (EC) và nhiệt độ có hiệu suất ổn định và độ nhạy cao, là công cụ quan trọng để theo dõi và nghiên cứu sự biến đổi, cải thiện và động thái nước – muối trong đất mặn.
Your information
CẢM BIẾN ĐO ĐỘ ẨM, NHIỆT ĐỘ & EC ĐẤT VÀ GIÁ THỂ (XƠ DỪA, ROCKWOOL/CULTIWOOL)
Cảm biến đo độ ẩm đất, độ dẫn điện (EC) và nhiệt độ có hiệu suất ổn định và độ nhạy cao, là công cụ quan trọng để theo dõi và nghiên cứu sự biến đổi, cải thiện và động thái nước – muối trong đất mặn.
Bằng cách đo hằng số điện môi của đất, thiết bị có thể phản ánh trực tiếp và ổn định hàm lượng nước thực tế trong nhiều loại đất khác nhau.
Ngoài ra, hệ thống có thể tích hợp với server và phần mềm đi kèm, cho phép theo dõi dữ liệu thời gian thực trên máy tính.
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Có thể đo trên nhiều loại giá thể khác nhau: đất, xơ dừa, rockwool (cultiwool),…
Đồng thời đo được độ dẫn điện của nước, dung dịch phân bón và các dung dịch dinh dưỡng khác.
Đo đồng thời 3 chỉ tiêu: Độ ẩm đất – Nhiệt độ – EC.
Hỗ trợ nhiều dạng tín hiệu đầu ra: Điện áp analog / dòng điện / RS485 / SDI-12.
Chuẩn bảo vệ IP68, kín hoàn toàn: Chống ăn mòn axit – kiềm; Có thể chôn trực tiếp trong đất hoặc ngâm nước để đo dài hạn.
Có thể tích hợp nhiều module truyền thông không dây: Kết nối thành hệ thống server + phần mềm hoàn chỉnh và xem dữ liệu realtime và dữ liệu lịch sử.
ỨNG DỤNG
Phù hợp cho giám sát độ ẩm đất, thí nghiệm khoa học, tưới tiết kiệm nước, nhà kính, hoa và rau, đồng cỏ, đo nhanh tại hiện trường, canh tác cây trồng, xử lý nước thải, nông nghiệp chính xác, v.v.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Tên sản phẩm: Cảm biến đo độ ẩm, nhiệt độ và EC đất
– Loại đầu dò: Điện cực (probe electrode)
– Thông số đo: Nhiệt độ đất, độ ẩm đất, EC
– Dải đo độ ẩm: Tùy chọn: 0–50% hoặc 0–100%
Độ phân giải: 0.03% (0–50%); 1% (50–100%)
Độ chính xác: ±2% (0–50%); ±3% (50–100%)
– Dải đo nhiệt độ:-40 ~ 80°C
Độ phân giải: 0.1°C
Độ chính xác: ±0.5°C
– Dải đo EC: Tùy chọn: 0–5000 / 10000 / 20000 µS/cm
Độ phân giải: 10 µS/cm (0–10000); 50 µS/cm (10000–20000)
Độ chính xác: ±3% (0–10000 µS/cm); ±5% (10000–20000 µS/cm)
– Tín hiệu đầu ra: RS485 (Modbus-RTU, địa chỉ mặc định: 01) / 4–20mA / 0–2V
– Tùy chọn truyền không day: wifi, 4G, Lora, LoraWan, GPRS
– Server & phần mềm: Có thể cung cấp hệ thống server và phần mềm xem dữ liệu realtime trên PC/mobile
– Nguồn cấp: 3.9–30V DC / 12–30V DC / 2.7–16V DC / 2–5.5V DC
– Nhiệt độ làm việc: -40 ~ 85°C
– Nguyên lý đo: Độ ẩm: phương pháp FDR; EC: cầu đo AC
– Phương pháp đo: Cắm trực tiếp vào đất hoặc ngâm trong giá thể, nước, dung dịch dinh dưỡng
– Vật liệu đầu dò: Điện cực chống ăn mòn chuyên dụng
– Vật liệu vỏ: Nhựa epoxy chống cháy màu đen
– Chuẩn chống nước: IP68
– Cáp kết nối: Tiêu chuẩn 2 m (có thể tùy chỉnh lên đến 1200 m)
– Kiểu kết nối: Đầu dây cắm sẵn
– Kích thước tổng thể: 88 × 26 × 71 mm
– Chiều dài điện cực: 50 mm